Stephen Root

Stephen Root

Tiểu sử

Stephen Root (born November 17, 1951) is an American actor. He is principally known for his comedic work, but has won acclaim for his occasional dramatic roles.

Description above from the Wikipedia article Stephen Root, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.

Thông tin cá nhân

Nổi tiếng về Acting

Giới tính Nam

Sinh nhật 17/11/1951 (70 tuổi)

Nơi sinh Sarasota, Florida, USA

Đồng thời được biết đến là

Steve Root
Стивен Рут

Được biết đến với phim

Đi Tìm Nemo

Đi Tìm Nemo

30/05/2003

7.8 Điểm người dùng
16654 Người dùng bình chọn
Trốn Thoát

Trốn Thoát

24/02/2017

7.6 Điểm người dùng
14412 Người dùng bình chọn
Kỷ Băng Hà

Kỷ Băng Hà

10/03/2002

7.3 Điểm người dùng
11286 Người dùng bình chọn
Đi Tìm Dory

Đi Tìm Dory

16/06/2016

7.0 Điểm người dùng
10730 Người dùng bình chọn
Không Chốn Dung Thân

Không Chốn Dung Thân

13/06/2007

7.9 Điểm người dùng
9888 Người dùng bình chọn
Kỷ Băng Hà 2: Băng Tan

Kỷ Băng Hà 2: Băng Tan

29/03/2006

6.7 Điểm người dùng
8437 Người dùng bình chọn
Rango: Tắc Kè Nhát Gan

Rango: Tắc Kè Nhát Gan

02/03/2011

6.8 Điểm người dùng
5417 Người dùng bình chọn
Kỵ Sĩ Cô Độc

Kỵ Sĩ Cô Độc

03/07/2013

6.1 Điểm người dùng
5194 Người dùng bình chọn
Oan Hồn

Oan Hồn

12/07/1990

7.2 Điểm người dùng
4645 Người dùng bình chọn
3 Kẻ Trốn Tù

3 Kẻ Trốn Tù

30/08/2000

7.3 Điểm người dùng
3382 Người dùng bình chọn
Biên Niên Sử Miền Viễn Tây

Biên Niên Sử Miền Viễn Tây

09/11/2018

7.1 Điểm người dùng
3326 Người dùng bình chọn
Người 200 Tuổi

Người 200 Tuổi

17/12/1999

7.2 Điểm người dùng
3053 Người dùng bình chọn
DodgeBall: A True Underdog Story

DodgeBall: A True Underdog Story

18/06/2004

6.3 Điểm người dùng
2890 Người dùng bình chọn
Tin Nóng

Tin Nóng

13/12/2019

6.8 Điểm người dùng
2463 Người dùng bình chọn

Được biết đến với các chương trình truyền hình

Vụ Nổ Lớn

Vụ Nổ Lớn

24/09/2007

7.8 Điểm người dùng
8822 Người dùng bình chọn
The Simpsons

The Simpsons

17/12/1989

8.0 Điểm người dùng
8042 Người dùng bình chọn
Malcolm Lém Lỉnh

Malcolm Lém Lỉnh

09/01/2000

8.5 Điểm người dùng
3181 Người dùng bình chọn
Brooklyn Nine-Nine

Brooklyn Nine-Nine

17/09/2013

8.2 Điểm người dùng
2210 Người dùng bình chọn
Thị trấn bí ẩn

Thị trấn bí ẩn

15/06/2012

8.5 Điểm người dùng
2065 Người dùng bình chọn
Giải Mã Kỳ Án

Giải Mã Kỳ Án

09/09/2008

8.1 Điểm người dùng
1839 Người dùng bình chọn
Cuốn Sách Của Boba Fett

Cuốn Sách Của Boba Fett

29/12/2021

8.0 Điểm người dùng
1620 Người dùng bình chọn
BoJack Horseman

BoJack Horseman

22/08/2014

8.6 Điểm người dùng
1565 Người dùng bình chọn
American Dad!

American Dad!

06/02/2005

6.9 Điểm người dùng
1545 Người dùng bình chọn
True Blood

True Blood

07/09/2008

7.6 Điểm người dùng
1478 Người dùng bình chọn
Seinfeld

Seinfeld

05/07/1989

8.3 Điểm người dùng
1369 Người dùng bình chọn
Courage the Cowardly Dog

Courage the Cowardly Dog

12/11/1999

8.2 Điểm người dùng
1149 Người dùng bình chọn
Star vs. the Forces of Evil

Star vs. the Forces of Evil

18/01/2015

8.4 Điểm người dùng
1137 Người dùng bình chọn
24 Giờ Chống Khủng Bố

24 Giờ Chống Khủng Bố

06/11/2001

7.8 Điểm người dùng
1114 Người dùng bình chọn

Acting

2022
To Leslie vai Dutch
2022
Beavis and Butt-Head Do the Universe vai Jail Tattoo Artist (voice)
2022
The Legend of Vox Machina vai Professor Anders (voice)
2021
Four Good Days vai Chris
2021
Happily vai Goodman
2021
Home vai Father Browning
2021
2021
Phi Vụ Lừa Đảo vai Agent Flannigan
2021
Những Chủ Nhân Vũ Trụ: Khải Huyền vai Cringer / Battle Cat (voice)
2021
2021
Blade Runner: Black Lotus vai Police Chief Earl Grant (voice)
2020
Uncle Frank vai Mac Bledsoe
2020
Kẻ Rỗng Hồn vai Arthur Parsons
2020
2020
Perry Mason vai Maynard Barnes
2020
The Mighty Ones vai Bernard (voice)
2019
Seberg vai Walt Breckman
2019
Tin Nóng vai Neil Mullen
2019
Amphibia vai Mayor Toadstool (voice)
2019
Lights Out with David Spade vai Self - Panelist
2018
Life of the Party vai Mike Cook
2018
On the Basis of Sex vai Professor Brown
2018
Biên Niên Sử Miền Viễn Tây vai Teller (segment "Near Algodones")
2018
Barry vai Monroe Fuches
2018
Dallas & Robo vai Uncle Danny
2018
Succession vai Ron Petkus
2017
Miles vai Ron Walton
2017
Adventure Time: Islands vai Martin (voice)
2017
Infinity Baby vai Fenton
2017
Trốn Thoát vai Jim Hudson
2017
Three Christs vai Dr. Rogers
2017
DuckTales vai J.W. Guidebook (voice)
2016
Mọi Con Đường vai J. Edgar Hoover
2016
Tom and Jerry: Back to Oz vai Uncle Henry (voice)
2016
Đi Tìm Dory vai Bubbles (voice)
2016
Quang Phổ vai Dr. Mindala
2015
7 Chinese Brothers vai George
2015
Trumbo vai Hymie King
2015
The Man in the High Castle vai Hawthorne Abendsen
2015
Con Man vai Pascal
2015
Star vs. the Forces of Evil vai Brian (voice)
2014
Selma vai Col. Al Lingo
2014
I Know That Voice vai Himself
2014
2014
BoJack Horseman vai Jeremiah Whitewhale (voice)
2013
Bad Milo! vai Roger
2013
The Arrangement vai Avery Boomer
2013
Sweetwater vai Hugh
2013
Superman: Unbound vai Zor-El (voice)
2013
Kỵ Sĩ Cô Độc vai Habberman
2013
Brooklyn Nine-Nine vai Lynn Boyle
2013
Masters of Sex vai Harvey Toplin
2012
Big Miracle vai Governor Haskell
2012
The Company You Keep vai Billy Cusimano
2012
Thị trấn bí ẩn vai Bud Gleeful (voice) / Additional Voices (voice)
2012
DreamWorks Dragons vai Mildew (voice)
2012
The Newsroom vai General Stomtonovich
2012
Thị trấn bí ẩn vai Bud Gleeful (voice)
2011
Son of Morning vai Senator Lewis
2011
Tom and Jerry & The Wizard of Oz vai Uncle Henry / Crows (voice)
2011
Cedar Rapids vai Bill Krogstad
2011
Everything Must Go vai Elliot
2011
Red State vai Sherrif Wynan
2011
Rango: Tắc Kè Nhát Gan vai Doc / Merrimack / Mr. Snuggles (voice)
2011
2011
J. Edgar vai Arthur Koehler
2010
Vụ Khủng Bố Không Tưởng vai Charles Thompson
2010
Scooby-Doo! Camp Scare vai Burt (voice)
2010
The Conspirator vai John Lloyd
2010
Hot in Cleveland vai Brian
2010
Young Justice vai Jack Haly (voice)
2010
Justified vai Judge Mike Reardon
2010
Louie vai Dr. Hepa
2009
Bob Funk vai Steve
2009
Glock vai Remington
2009
2009
The Soloist vai Curt Reynolds
2009
Imagine That vai Fred Franklin
2009
2008
Leatherheads vai Suds
2008
Mad Money vai Glover
2008
Over Her Dead Body vai Sculptor
2008
Tripping the Rift: The Movie vai Chode (voice)
2008
Drillbit Taylor vai Principal Doppler
2008
True Blood vai Eddie
2008
Batman: The Brave and the Bold vai Woozy Winks (voice)
2008
Batman: The Brave and the Bold vai Penguin / Planet Master (voice)
2008
Batman: The Brave and the Bold vai Penguin / Carnival Barker (voice)
2008
Batman: The Brave and the Bold vai Penguin / Killer Croc (voice)
2008
Childrens Hospital vai Hank Maestro
2008
Random! Cartoons vai Lance (voice)
2008
Giải Mã Kỳ Án vai Raymond
2007
Cook-Off! vai Morty Van Rookle
2007
Không Chốn Dung Thân vai Man who hires Wells
2007
Have Dreams, Will Travel vai Sheriff Brock
2007
Pushing Daisies vai Dwight Dixon
2007
Dân Chơi Cali vai Ricardo Collini
2007
2007
Head Case vai Pat Jennings
2006
Gretchen vai Herb
2006
Cáo và Chó Săn 2 vai Talent Scout (voice)
2006
Kỷ Băng Hà 2: Băng Tan vai Aardvark Dad (voice)
2006
Idiocracy vai Judge Hector "The Hangman" (uncredited)
2006
The Path to 9/11 vai Richard Clarke
2005
Just Friends vai KC
2005
Kim Possible: So the Drama vai Cowboy Gambler (voice)
2005
American Dad! vai Dick (voice)
2005
2005
Unscripted vai Himself
2005
American Dad! vai Dick / Dentist's Father (voice)
2004
Raising Genius vai Dwight Nestor
2004
Jersey Girl vai Greenie
2004
Surviving Christmas vai Dr. Freeman
2004
The Ladykillers vai Fernand Gudge
2004
Tripping the Rift vai Chode (voice)
2004
Boston Legal vai Ethan Melman
2003
Đi Tìm Nemo vai Bubbles (voice)
2003
Grind vai Cameron
2003
Teen Titans vai Val Yor (voice)
2002
The Country Bears vai Zeb Zoober (voice)
2002
Kỷ Băng Hà vai Frank / Start (voice)
2002
Kim Possible vai Pop-Pop Porter (voice)
2002
Kim Possible vai Texan (voice)
2002
Kim Possible vai Chester Yapsby (voice)
2002
Kim Possible vai Phillipe Bullion / Pop-Pop Porter (voice)
2002
Kim Possible vai Mr. Nevius (voice)
2002
Kim Possible vai Memphis (voice)
2001
According to Jim vai Al Crannis
2001
The Legend of Tarzan vai Theodore 'Teddy' Roosevelt (voice)
2001
Justice League vai Cat Man / T. Blake (voice)
2000
3 Kẻ Trốn Tù vai Mr. Lund
2000
Malcolm Lém Lỉnh vai John Pratt
2000
2000
2000
Ed vai George MacPherson
1999
Office Space vai Milton Waddams
1999
The Monster Hunter vai Mr. Crenshaw
1999
The Sissy Duckling vai Big Ducky (voice)
1999
Người 200 Tuổi vai Dennis Mansky
1999
Ladies Man vai Gene
1999
The West Wing vai Bob Mayer
1998
Krippendorf's Tribe vai Gerald Adams
1998
1997
King of the Hill vai Bill Dauterive (voice) / Buck Strickland (voice)
1996
The Lottery vai Graham Dunbar
1996
The Road to Galveston vai Ed Kirkman
1996
1996
Superman: The Animated Series vai Reverend Amos Howell / Unity (voice)
1996
Pandora's Clock vai Mark Hastings
1995
1995
1995
NewsRadio vai Jimmy James
1995
1993
Extreme Justice vai Max Alvarez
1993
RoboCop 3 vai Coontz
1993
Dave vai Don Durenberger
1993
Diagnosis: Murder vai Charlie Lane
1993
Frasier vai Harbin
1993
1991
Bed & Breakfast vai Randolph
1991
V.I. Warshawski vai Mickey
1991
Guilty by Suspicion vai RKO Guard
1991
Golden Years vai Major Moreland
1991
Home Improvement vai Exterminator
1991
Eerie, Indiana vai Mr. Chaney
1991
1991
Golden Years vai Major Moreland
1990
Oan Hồn vai Police Sgt.
1990
Stanley & Iris vai Mr. Hentley
1989
Black Rain vai Berg
1989
Seinfeld vai Mr. Lager
1989
Quantum Leap vai John Tremaine Jr.
1989
The Simpsons vai Bildorf (voice)
1988
Monkey Shines vai Dean Burbage
1988
Crocodile Dundee II vai DEA Agent (Toilet)
1988
1986
L.A. Law vai Atty. Brandon McCafferty

© Copyright 2021 - 2022 - Phim Mới.

Do nhóm codefix thiết kế và xây dựng, dữ liệu do TMDb cung cấp.

18.208.126.232